Mỗi ngày 4 từ vựng tiếng anh

 
NHỮNG CÂU NÓI HAY VỀ GIA ĐÌNH

1. All happy families resemble one another, each unhappy family is unhappy in its own way.

Leo Tolstoy

Mọi gia đình hạnh phúc đều giống nhau, nhưng mỗi gia đình bất hạnh có một kiểu bất hạnh riêng”.

2. O joy of the birds! It is because they have their nest that they have their song.

Victor Hugo

“Ôi niềm vui của chim ***c! Vì chúng có tổ nên chúng hót ca”.

3. The happiest moments of my life have been the few which I have passed at home in the bosom of my family.

Joseph Jefferson

“Những giờ phút sung sướng nhất của đời tôi là mấy lần ít ỏi được sống trong tổ ấm gia đình”.

4. Home is the girl’s prison and the woman’s workshop.

Bernard Shaw

“Gia đình là nhà tù của thiếu nữ, là xưởng thợ của đàn bà”.

5. He that loves not his wife and children, feeds a lioness at home and broods a nest of sorrows. 

Jeremy Taylor

“Không yêu vợ con là nuôi trong nhà một con sư tử cái và ấp một tổ chim đau buồn”.

6. Houses are built to live in and not to look on.

Francis Bacon

“Nhà được dựng nên để sống, không phải để ngắm”.

7. There is not friendship, no love, like that of the parents for the child.

Henry Ward Beecher

“Không có tình bạn, tình yêu nào như tình cha mẹ thương con”.

8. Children sweeten labours; but they make misfortunes more bitter.

Francis Bacon

Con cái làm dịu ngọt sự nhọc nhằn nhưng cũng làm cho sự hoạn nạn trở nên cay đắng”. hơn.

9. For the hand that rocks the cradle
Is the hand that rules the world.

W.RossWallance

Bàn tay đong đưa vành nôi
Là bàn tay thống trị hoàn cầu”.

10. Who ran to help me when I fell, 
And would some pretty story tell,
Or kiss the place to make it well?
My mother.

Anne Taylor

Khi tôi ngã ai chạy đến nâng lên, 
Rồi vỗ về bằng câu truyện thần tiên
Hay hôn lên chỗ đau hầu xoa dịu?
- Mẹ tôi”.

Nội dung bình luận

Chỉ chấp nhận bình luận bằng tiếng Việt có dấu, những bình luận sai qui định sẽ bị xóa.

Nhấn Shift + Enter để xuống dòng. Bình luận tối đa 300 ký tự. 0 ký tự
Không có bình luận nào
Scroll To Top